возвы́шенность
Dấu sắc trên возвы́шенность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возвы́шенность nghĩa là chỗ đất cao, miền đất cao, cao cả, cao quý.
Nghĩa của возвы́шенность
Danh từ
- Chỗ đất cao, miền đất cao.
- благородство [sự, tính] cao cả, cao quý, cao thượng.
- возвышенность мы́слейnhững tư tưởng cao cả (cao quý, cao thượng)
Biến cách của возвы́шенность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возвы́шенность | возвы́шенности |
| Sinh cách кого? чего? | возвы́шенности | возвы́шенностей |
| Tặng cách кому? чему? | возвы́шенности | возвы́шенностям |
| Đối cách кого? что? | возвы́шенность | возвы́шенности |
| Công cụ cách кем? чем? | возвы́шенностью | возвы́шенностями |
| Giới cách о ком? о чём? | возвы́шенности | возвы́шенностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của возвы́шенность
Câu hỏi thường gặp
возвышенность nghĩa là gì?
возвышенность (danh từ) nghĩa là chỗ đất cao, miền đất cao, cao cả, cao quý.
возвышенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возвы́шенность (phiên âm Latinh vozvýšennostʹ, IPA [vɐzˈvɨʂɨn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.