TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возлю́бленный

giống đựcđộng vật
vozljúblennyj[vɐz⁽ʲ⁾ˈlʲublʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возлю́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возлю́бленный nghĩa là yêu dấu, yêu quý, người yêu.

Nghĩa của возлю́бленный

Tính từ

  1. Yêu dấu, yêu quý, yêu thương, thương yêu.

Danh từ

  1. Người yêu.

Biến cách của возлю́бленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозлю́бленныйвозлю́бленноевозлю́бленнаявозлю́бленные
Sinh cáchвозлю́бленноговозлю́бленноговозлю́бленнойвозлю́бленных
Tặng cáchвозлю́бленномувозлю́бленномувозлю́бленнойвозлю́бленным
Đối cáchвозлю́бленный / возлю́бленноговозлю́бленноевозлю́бленнуювозлю́бленные / возлю́бленных
Công cụ cáchвозлю́бленнымвозлю́бленнымвозлю́бленнойвозлю́бленными
Giới cáchвозлю́бленномвозлю́бленномвозлю́бленнойвозлю́бленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

возлюбленный nghĩa là gì?

возлюбленный (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu dấu, yêu quý, người yêu.

возлюбленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возлю́бленный (phiên âm Latinh vozljúblennyj, IPA [vɐz⁽ʲ⁾ˈlʲublʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.