возлю́бленный
Dấu sắc trên возлю́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возлю́бленный nghĩa là yêu dấu, yêu quý, người yêu.
Nghĩa của возлю́бленный
Tính từ
- Yêu dấu, yêu quý, yêu thương, thương yêu.
Danh từ
- Người yêu.
Biến cách của возлю́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возлю́бленный | возлю́бленное | возлю́бленная | возлю́бленные |
| Sinh cách | возлю́бленного | возлю́бленного | возлю́бленной | возлю́бленных |
| Tặng cách | возлю́бленному | возлю́бленному | возлю́бленной | возлю́бленным |
| Đối cách | возлю́бленный / возлю́бленного | возлю́бленное | возлю́бленную | возлю́бленные / возлю́бленных |
| Công cụ cách | возлю́бленным | возлю́бленным | возлю́бленной | возлю́бленными |
| Giới cách | возлю́бленном | возлю́бленном | возлю́бленной | возлю́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
возлюбленный nghĩa là gì?
возлюбленный (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu dấu, yêu quý, người yêu.
возлюбленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возлю́бленный (phiên âm Latinh vozljúblennyj, IPA [vɐz⁽ʲ⁾ˈlʲublʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.