возме́здие
Dấu sắc trên возме́здие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возме́здие nghĩa là sự trừng phạt, trừng trị.
Nghĩa của возме́здие
Danh từ
- Sự trừng phạt, trừng trị.
Biến cách của возме́здие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возме́здие | возме́здия |
| Sinh cách кого? чего? | возме́здия | возме́здий |
| Tặng cách кому? чему? | возме́здию | возме́здиям |
| Đối cách кого? что? | возме́здие | возме́здия |
| Công cụ cách кем? чем? | возме́здием | возме́здиями |
| Giới cách о ком? о чём? | возме́здии | возме́здиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возмездие nghĩa là gì?
возмездие (danh từ) nghĩa là sự trừng phạt, trừng trị.
возмездие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возме́здие (phiên âm Latinh vozmézdije, IPA [vɐzˈmʲezʲdʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.