возобновле́ние
Dấu sắc trên возобновле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возобновле́ние nghĩa là sự phục hồi, khôi phục.
Nghĩa của возобновле́ние
Danh từ
- Sự phục hồi, khôi phục, nối lại; (после перерыва) tái diễn, lại tiếp tục; (театральной постановки) [sự] tái diễn.
- возобновле́ние подпи́ски[sự] lại đặt mua
- возобновле́ние до́гово́раsự ký lại hiệp ước (hợp đồng)
- возобновле́ние изда́ния[sự] tục bản
Biến cách của возобновле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возобновле́ние | возобновле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возобновле́ния | возобновле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возобновле́нию | возобновле́ниям |
| Đối cách кого? что? | возобновле́ние | возобновле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возобновле́нием | возобновле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возобновле́нии | возобновле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возобновление nghĩa là gì?
возобновление (danh từ) nghĩa là sự phục hồi, khôi phục.
возобновление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возобновле́ние (phiên âm Latinh vozobnovlénije, IPA [vəzəbnɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.