TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возобновле́ние

giống trungbất động vật
vozobnovlénije[vəzəbnɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возобновле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возобновле́ние nghĩa là sự phục hồi, khôi phục.

Nghĩa của возобновле́ние

Danh từ

  1. Sự phục hồi, khôi phục, nối lại; (после перерыва) tái diễn, lại tiếp tục; (театральной постановки) [sự] tái diễn.
    • возобновле́ние подпи́ски[sự] lại đặt mua
    • возобновле́ние до́гово́раsự ký lại hiệp ước (hợp đồng)
    • возобновле́ние изда́ния[sự] tục bản

Biến cách của возобновле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возобновле́ниевозобновле́ния
Sinh cách кого? чего?возобновле́ниявозобновле́ний
Tặng cách кому? чему?возобновле́ниювозобновле́ниям
Đối cách кого? что?возобновле́ниевозобновле́ния
Công cụ cách кем? чем?возобновле́ниемвозобновле́ниями
Giới cách о ком? о чём?возобновле́ниивозобновле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

возобновление nghĩa là gì?

возобновление (danh từ) nghĩa là sự phục hồi, khôi phục.

возобновление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возобновле́ние (phiên âm Latinh vozobnovlénije, IPA [vəzəbnɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.