во́йско
Dấu sắc trên во́йско chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́йско nghĩa là quân đội, lục quân, đạo quân.
Nghĩa của во́йско
Danh từ
- Quân đội, lục quân.
- Đạo quân.
Biến cách của во́йско (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́йско | войска́ |
| Sinh cách кого? чего? | во́йска | во́йск |
| Tặng cách кому? чему? | во́йску | войска́м |
| Đối cách кого? что? | во́йско | войска́ |
| Công cụ cách кем? чем? | во́йском | войска́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | во́йске | войска́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với во́йско
Đồng nghĩa
Họ từ của во́йско
Câu ví dụ với во́йско
- Мы можем только надеяться, что правительство примет решение вывести свои войска. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9889457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
войско nghĩa là gì?
войско (danh từ) nghĩa là quân đội, lục quân, đạo quân.
войско đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́йско (phiên âm Latinh vójsko, IPA [ˈvojskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.