TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́рмия

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ármija[ˈarmʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́рмия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́рмия nghĩa là quân đội, tập đoàn quân.

Nghĩa của а́рмия

Danh từ

  1. Quân đội; (сухопутная) lục quân; (войска) bộ đội, đạo quân, đội quân, quân.
    • Сове́тская А́рмияQuân đội Liên-xô (xô-viết)
    • Кра́сная А́рмия(lịch sử) Hồng quân
    • идти́ в а́рмиюđi bộ đội, vào quân đội, tòng quân
  2. соединение Tập đoàn quân.
  3. nghĩa bóng Đạo quân, đội quân.
    • а́рмия безрабо́тныхđội quân thất nghiệp
    • резе́рвная а́рмия труда́đạo quân công nhân hậu bị

Biến cách của а́рмия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́рмияа́рмии
Sinh cách кого? чего?а́рмииа́рмий
Tặng cách кому? чему?а́рмииа́рмиям
Đối cách кого? что?а́рмиюа́рмии
Công cụ cách кем? чем?а́рмиейа́рмиями
Giới cách о ком? о чём?а́рмииа́рмиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

армия nghĩa là gì?

армия (danh từ) nghĩa là quân đội, tập đoàn quân.

армия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́рмия (phiên âm Latinh ármija, IPA [ˈarmʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.