TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волейбо́льный

volejbólʹnyj[vəlʲɪjˈbolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волейбо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волейбо́льный nghĩa là vô-lây.

Nghĩa của волейбо́льный

Tính từ

  1. Thuộc về bóng chuyền, vô-lây.
    • волейбольный мячquả bóng chuyền, quả vô-lây
    • волейбо́льная площа́дкаbãi bóng chuyền, sân vô-lây

Biến cách của волейбо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchволейбо́льныйволейбо́льноеволейбо́льнаяволейбо́льные
Sinh cáchволейбо́льноговолейбо́льноговолейбо́льнойволейбо́льных
Tặng cáchволейбо́льномуволейбо́льномуволейбо́льнойволейбо́льным
Đối cáchволейбо́льный / волейбо́льноговолейбо́льноеволейбо́льнуюволейбо́льные / волейбо́льных
Công cụ cáchволейбо́льнымволейбо́льнымволейбо́льнойволейбо́льными
Giới cáchволейбо́льномволейбо́льномволейбо́льнойволейбо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

волейбольный nghĩa là gì?

волейбольный (tính từ) nghĩa là vô-lây.

волейбольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волейбо́льный (phiên âm Latinh volejbólʹnyj, IPA [vəlʲɪjˈbolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.