волейбо́льный
Dấu sắc trên волейбо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волейбо́льный nghĩa là vô-lây.
Nghĩa của волейбо́льный
Tính từ
- Thuộc về bóng chuyền, vô-lây.
- волейбольный мячquả bóng chuyền, quả vô-lây
- волейбо́льная площа́дкаbãi bóng chuyền, sân vô-lây
Biến cách của волейбо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | волейбо́льный | волейбо́льное | волейбо́льная | волейбо́льные |
| Sinh cách | волейбо́льного | волейбо́льного | волейбо́льной | волейбо́льных |
| Tặng cách | волейбо́льному | волейбо́льному | волейбо́льной | волейбо́льным |
| Đối cách | волейбо́льный / волейбо́льного | волейбо́льное | волейбо́льную | волейбо́льные / волейбо́льных |
| Công cụ cách | волейбо́льным | волейбо́льным | волейбо́льной | волейбо́льными |
| Giới cách | волейбо́льном | волейбо́льном | волейбо́льной | волейбо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
волейбольный nghĩa là gì?
волейбольный (tính từ) nghĩa là vô-lây.
волейбольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волейбо́льный (phiên âm Latinh volejbólʹnyj, IPA [vəlʲɪjˈbolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.