волейбо́л
Dấu sắc trên волейбо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волейбо́л nghĩa là bóng chuyền.
Nghĩa của волейбо́л
Danh từ
- Bóng chuyền.
Biến cách của волейбо́л (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | волейбо́л |
| Sinh cách кого? чего? | волейбо́ла |
| Tặng cách кому? чему? | волейбо́лу |
| Đối cách кого? что? | волейбо́л |
| Công cụ cách кем? чем? | волейбо́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | волейбо́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với волейбо́л
- Кто хочет поиграть в волейбол? Ai muốn chơi bóng chuyền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5233521
- Кто хочет сыграть в волейбол? Ai muốn chơi bóng chuyền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5233522
- Кто в этой школе лучший игрок в волейбол? Ai là người chơi bóng chuyển giỏi nhất ngôi trường này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891314
- Кто в этой школе лучше всех играет в волейбол? Ai là người chơi bóng chuyển giỏi nhất ngôi trường này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
волейбол nghĩa là gì?
волейбол (danh từ) nghĩa là bóng chuyền.
волейбол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волейбо́л (phiên âm Latinh volejból, IPA [vəlʲɪjˈboɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.