волкозу́б
Dấu sắc trên волкозу́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волкозу́б nghĩa là rắn khuyết.
Nghĩa của волкозу́б
Danh từ
- Rắn khuyết.
Biến cách của волкозу́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волкозу́б | волкозу́бы |
| Sinh cách кого? чего? | волкозу́ба | волкозу́бов |
| Tặng cách кому? чему? | волкозу́бу | волкозу́бам |
| Đối cách кого? что? | волкозу́ба | волкозу́бов |
| Công cụ cách кем? чем? | волкозу́бом | волкозу́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | волкозу́бе | волкозу́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
волкозуб nghĩa là gì?
волкозуб (danh từ) nghĩa là rắn khuyết.
волкозуб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волкозу́б (phiên âm Latinh volkozúb, IPA [vəɫkɐˈzup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.