волна́
Dấu sắc trên волна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волна́ nghĩa là sóng.
Nghĩa của волна́
Danh từ
- [Làn] sóng; (nghĩa bóng) làn sóng, sóng, đợt, lớp.
- морска́я волна́sóng biển
- во́лосы лежа́т волна́миmái tóc lượn sóng
- но́вая волна́ атаку́ющийlàn sóng những người tiến công lại tràn đến
- перен.làn sóng
- волна́ проте́стаlàn sóng phản đối
- физ.[làn] sóng
- дли́нная волна́[làn] sóng dài
- на коро́тких волна́хtrên những [làn] sóng ngắn
Biến cách của волна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волна́ | во́лны |
| Sinh cách кого? чего? | волны́ | во́лн |
| Tặng cách кому? чему? | волне́ | во́лнам |
| Đối cách кого? что? | волну́ | во́лны |
| Công cụ cách кем? чем? | волно́й | во́лнами |
| Giới cách о ком? о чём? | волне́ | во́лнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волна́
Đồng nghĩa
Họ từ của волна́
Câu ví dụ với волна́
- Большому кораблю встречаются высокие волны. Thuyền to gặp sóng lớn.Tatoeba #7286877
- Её длинные волосы волнами спадали на плечи. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11776783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
волна nghĩa là gì?
волна (danh từ) nghĩa là sóng.
волна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волна́ (phiên âm Latinh volná, IPA [vɐɫˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.