TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волосяно́й

volosjanój[vəɫəsʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волосяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волосяно́й nghĩa là lông.

Nghĩa của волосяно́й

Tính từ

  1. Thuộc về tóc, lông; (из волос) [bằng] tóc, lông.

Biến cách của волосяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchволосяно́йволосяно́еволосяна́яволосяны́е
Sinh cáchволосяно́говолосяно́говолосяно́йволосяны́х
Tặng cáchволосяно́муволосяно́муволосяно́йволосяны́м
Đối cáchволосяно́й / волосяно́говолосяно́еволосяну́юволосяны́е / волосяны́х
Công cụ cáchволосяны́мволосяны́мволосяно́йволосяны́ми
Giới cáchволосяно́мволосяно́мволосяно́йволосяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

волосяной nghĩa là gì?

волосяной (tính từ) nghĩa là lông.

волосяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волосяно́й (phiên âm Latinh volosjanój, IPA [vəɫəsʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.