волосяно́й
volosjanój[vəɫəsʲɪˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên волосяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волосяно́й nghĩa là lông.
Nghĩa của волосяно́й
Tính từ
- Thuộc về tóc, lông; (из волос) [bằng] tóc, lông.
Biến cách của волосяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | волосяно́й | волосяно́е | волосяна́я | волосяны́е |
| Sinh cách | волосяно́го | волосяно́го | волосяно́й | волосяны́х |
| Tặng cách | волосяно́му | волосяно́му | волосяно́й | волосяны́м |
| Đối cách | волосяно́й / волосяно́го | волосяно́е | волосяну́ю | волосяны́е / волосяны́х |
| Công cụ cách | волосяны́м | волосяны́м | волосяно́й | волосяны́ми |
| Giới cách | волосяно́м | волосяно́м | волосяно́й | волосяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
волосяной nghĩa là gì?
волосяной (tính từ) nghĩa là lông.
волосяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волосяно́й (phiên âm Latinh volosjanój, IPA [vəɫəsʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.