воро́на
Dấu sắc trên воро́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воро́на nghĩa là con quạ khoang, quạ.
Nghĩa của воро́на
Danh từ
- Con quạ khoang, quạ (Corvus corone).
- воро́на в павли́ньих пе́рьяхquạ cắm lông công
Biến cách của воро́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воро́на | воро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | воро́ны | воро́н |
| Tặng cách кому? чему? | воро́не | воро́нам |
| Đối cách кого? что? | воро́ну | воро́н |
| Công cụ cách кем? чем? | воро́ной | воро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | воро́не | воро́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với воро́на
- Вороны чёрные. Quạ màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4750712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ворона nghĩa là gì?
ворона (danh từ) nghĩa là con quạ khoang, quạ.
ворона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воро́на (phiên âm Latinh voróna, IPA [vɐˈronə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.