воро́нка
giống cáibất động vật
vorónka[vɐˈronkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воро́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воро́нка nghĩa là phễu, hố, hố phễu.
Nghĩa của воро́нка
Danh từ
- для наливания [cái] phễu.
- от зрыва, снаряда, бомбы [cái] hố, hố phễu, hố đạn, hố bom.
Biến cách của воро́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воро́нка | воро́нки |
| Sinh cách кого? чего? | воро́нки | воро́нок |
| Tặng cách кому? чему? | воро́нке | воро́нкам |
| Đối cách кого? что? | воро́нку | воро́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | воро́нкой | воро́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | воро́нке | воро́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воронка nghĩa là gì?
воронка (danh từ) nghĩa là phễu, hố, hố phễu.
воронка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воро́нка (phiên âm Latinh vorónka, IPA [vɐˈronkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.