восково́й
voskovój[vəskɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên восково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восково́й nghĩa là bằng sáp.
Nghĩa của восково́й
Tính từ
- Bằng sáp.
- nghĩa bóng Vàng nhợt, vàng khè, màu sáp, như sáp ong.
- воскова́я бле́дность[màu] vàng nhợt như sáp
- восково́е лицо́mặt vàng nhợt
- воскова́я спе́лостьđộ chín sáp
Biến cách của восково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восково́й | восково́е | воскова́я | восковы́е |
| Sinh cách | восково́го | восково́го | восково́й | восковы́х |
| Tặng cách | восково́му | восково́му | восково́й | восковы́м |
| Đối cách | восково́й / восково́го | восково́е | воскову́ю | восковы́е / восковы́х |
| Công cụ cách | восковы́м | восковы́м | восково́й | восковы́ми |
| Giới cách | восково́м | восково́м | восково́й | восковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
восковой nghĩa là gì?
восковой (tính từ) nghĩa là bằng sáp.
восковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восково́й (phiên âm Latinh voskovój, IPA [vəskɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.