TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восково́й

voskovój[vəskɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восково́й nghĩa là bằng sáp.

Nghĩa của восково́й

Tính từ

  1. Bằng sáp.
  2. nghĩa bóng Vàng nhợt, vàng khè, màu sáp, như sáp ong.
    • воскова́я бле́дность[màu] vàng nhợt như sáp
    • восково́е лицо́mặt vàng nhợt
    • воскова́я спе́лостьđộ chín sáp

Biến cách của восково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосково́йвосково́евоскова́явосковы́е
Sinh cáchвосково́говосково́говосково́йвосковы́х
Tặng cáchвосково́мувосково́мувосково́йвосковы́м
Đối cáchвосково́й / восково́говосково́евоскову́ювосковы́е / восковы́х
Công cụ cáchвосковы́мвосковы́мвосково́йвосковы́ми
Giới cáchвосково́мвосково́мвосково́йвосковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

восковой nghĩa là gì?

восковой (tính từ) nghĩa là bằng sáp.

восковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восково́й (phiên âm Latinh voskovój, IPA [vəskɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.