восклица́ние
Dấu sắc trên восклица́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восклица́ние nghĩa là tiếng kêu lên, thốt lên.
Nghĩa của восклица́ние
Danh từ
- Tiếng kêu lên, thốt lên, reo hò, reo lên.
- ра́достное восклицаниеiếng reo vui, tiếng reo hò hân hoan
Biến cách của восклица́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восклица́ние | восклица́ния |
| Sinh cách кого? чего? | восклица́ния | восклица́ний |
| Tặng cách кому? чему? | восклица́нию | восклица́ниям |
| Đối cách кого? что? | восклица́ние | восклица́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | восклица́нием | восклица́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | восклица́нии | восклица́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восклицание nghĩa là gì?
восклицание (danh từ) nghĩa là tiếng kêu lên, thốt lên.
восклицание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восклица́ние (phiên âm Latinh vosklicánije, IPA [vəsklʲɪˈt͡sanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.