воскресе́ние
Dấu sắc trên воскресе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воскресе́ние nghĩa là sống lại, phục sinh.
Nghĩa của воскресе́ние
Danh từ
- [Sự] sống lại, phục sinh, tái sinh, hồi sinh; (nghĩa bóng) (cũng) [sự] phục hưng.
Biến cách của воскресе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воскресе́ние | воскресе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воскресе́ния | воскресе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воскресе́нию | воскресе́ниям |
| Đối cách кого? что? | воскресе́ние | воскресе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воскресе́нием | воскресе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воскресе́нии | воскресе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của воскресе́ние
Câu hỏi thường gặp
воскресение nghĩa là gì?
воскресение (danh từ) nghĩa là sống lại, phục sinh.
воскресение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воскресе́ние (phiên âm Latinh voskresénije, IPA [vəskrʲɪˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.