воскресе́нье
Dấu sắc trên воскресе́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воскресе́нье nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.
Nghĩa của воскресе́нье
Danh từ
- Chủ nhật, chúa nhật.
Biến cách của воскресе́нье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воскресе́нье | воскресе́нья |
| Sinh cách кого? чего? | воскресе́нья | воскресе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воскресе́нью | воскресе́ньям |
| Đối cách кого? что? | воскресе́нье | воскресе́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | воскресе́ньем | воскресе́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | воскресе́нье | воскресе́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của воскресе́нье
Câu ví dụ với воскресе́нье
- Я зайду к тебе в воскресенье. Chủ nhật tớ gọi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780112
- Я зайду к вам в воскресенье. Chủ nhật tớ gọi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780113
- Я никогда не бываю дома в воскресенье. Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4611223
- Что ты делал в воскресенье? Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13662484
- Что вы делали в воскресенье? Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13662485
- В воскресенье почта работает? Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8595773
- Вы открыты в воскресенье? Chủ Nhật quán có làm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754829
- Вы работаете в воскресенье? Chủ Nhật quán có làm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воскресенье nghĩa là gì?
воскресенье (danh từ) nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.
воскресенье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воскресе́нье (phiên âm Latinh voskresénʹje, IPA [vəskrʲɪˈsʲenʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.