TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воскресе́нье

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
voskresénʹje[vəskrʲɪˈsʲenʲje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воскресе́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воскресе́нье nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.

Nghĩa của воскресе́нье

Danh từ

  1. Chủ nhật, chúa nhật.

Biến cách của воскресе́нье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воскресе́ньевоскресе́нья
Sinh cách кого? чего?воскресе́ньявоскресе́ний
Tặng cách кому? чему?воскресе́ньювоскресе́ньям
Đối cách кого? что?воскресе́ньевоскресе́нья
Công cụ cách кем? чем?воскресе́ньемвоскресе́ньями
Giới cách о ком? о чём?воскресе́ньевоскресе́ньях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của воскресе́нье

Câu ví dụ với воскресе́нье

  • Я зайду к тебе в воскресенье. Chủ nhật tớ gọi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780112
  • Я зайду к вам в воскресенье. Chủ nhật tớ gọi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780113
  • Я никогда не бываю дома в воскресенье. Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4611223
  • Что ты делал в воскресенье? Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13662484
  • Что вы делали в воскресенье? Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13662485
  • В воскресенье почта работает? Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8595773
  • Вы открыты в воскресенье? Chủ Nhật quán có làm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754829
  • Вы работаете в воскресенье? Chủ Nhật quán có làm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

воскресенье nghĩa là gì?

воскресенье (danh từ) nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.

воскресенье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воскресе́нье (phiên âm Latinh voskresénʹje, IPA [vəskrʲɪˈsʲenʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.