воспале́ние
giống trungbất động vật
vospalénije[vəspɐˈlʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воспале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспале́ние nghĩa là viêm.
Nghĩa của воспале́ние
Danh từ
- [Bệnh, chứng] viêm.
- воспале́ние кишо́кviêm ruột
- воспале́ние лёгкихviêm phổi, sưng phổi
- воспале́ние по́чекviêm thận
Biến cách của воспале́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воспале́ние | воспале́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воспале́ния | воспале́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воспале́нию | воспале́ниям |
| Đối cách кого? что? | воспале́ние | воспале́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воспале́нием | воспале́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воспале́нии | воспале́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воспаление nghĩa là gì?
воспаление (danh từ) nghĩa là viêm.
воспаление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспале́ние (phiên âm Latinh vospalénije, IPA [vəspɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.