TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воспламеня́ться

thể chưa hoàn thành
vosplamenjátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воспламеня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воспламеня́ться nghĩa là bốc cháy, bắt lửa, được cổ lệ, rạo rực.

Nghĩa của воспламеня́ться

Động từ

  1. Bốc cháy, bắt lửa, bốc lửa, phát hỏa, cháy.
  2. (nghĩa bóng) được cổ lệ, rạo rực, náo nức, sôi nổi. + công cụ cách

Cặp thể của воспламеня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ воспламеня́ться

NgôiHiện tại
явоспламеня́юсь
тывоспламеня́ешься
он / она́ / оно́воспламеня́ется
мывоспламеня́емся
вывоспламеня́етесь
они́воспламеня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + воспламеняться.

Quá khứ

Giống đực (он)воспламеня́лся
Giống cái (она́)воспламеня́лась
Giống trung (оно́)воспламеня́лось
Số nhiều (они́)воспламеня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)воспламеня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)воспламеня́йтесь

Câu hỏi thường gặp

воспламеняться nghĩa là gì?

воспламеняться (động từ) nghĩa là bốc cháy, bắt lửa, được cổ lệ, rạo rực.

воспламеняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воспламеня́ться (phiên âm Latinh vosplamenjátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.