восста́ние
Dấu sắc trên восста́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восста́ние nghĩa là cuộc khởi nghĩa, nổi dậy.
Nghĩa của восста́ние
Danh từ
- Cuộc khởi nghĩa, nổi dậy.
Biến cách của восста́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восста́ние | восста́ния |
| Sinh cách кого? чего? | восста́ния | восста́ний |
| Tặng cách кому? чему? | восста́нию | восста́ниям |
| Đối cách кого? что? | восста́ние | восста́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | восста́нием | восста́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | восста́нии | восста́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
восстание nghĩa là gì?
восстание (danh từ) nghĩa là cuộc khởi nghĩa, nổi dậy.
восстание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восста́ние (phiên âm Latinh vosstánije, IPA [vɐsːˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.