восстанови́тель
Dấu sắc trên восстанови́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восстанови́тель nghĩa là công nhân sửa chữa.
Nghĩa của восстанови́тель
Danh từ
- Người thợ xây dựng lại, công nhân sửa chữa.
- hóa học Chất khử.
- средство для волос Thuốc hoàn màu.
Biến cách của восстанови́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восстанови́тель | восстанови́тели |
| Sinh cách кого? чего? | восстанови́теля | восстанови́телей |
| Tặng cách кому? чему? | восстанови́телю | восстанови́телям |
| Đối cách кого? что? | восстанови́теля | восстанови́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | восстанови́телем | восстанови́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | восстанови́теле | восстанови́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
восстановитель nghĩa là gì?
восстановитель (danh từ) nghĩa là công nhân sửa chữa.
восстановитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восстанови́тель (phiên âm Latinh vosstanovítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.