вплавь
вплавь nghĩa là bằng cách bơi.
Nghĩa của вплавь
Phó từ
- Bằng cách bơi.
- вплавь переплавля́ться че́рез ре́куbơi qua sông
Câu ví dụ với вплавь
- Нам удалось пересечь реку вплавь. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1433378
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вплавь nghĩa là gì?
вплавь (phó từ) nghĩa là bằng cách bơi.
вплавь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вплавь (phiên âm Latinh vplavʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.