впры́скивание
giống trungbất động vật
vprýskivanije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên впры́скивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впры́скивание nghĩa là sự tiêm.
Nghĩa của впры́скивание
Danh từ
- Sự tiêm.
Biến cách của впры́скивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | впры́скивание | впры́скивания |
| Sinh cách кого? чего? | впры́скивания | впры́скиваний |
| Tặng cách кому? чему? | впры́скиванию | впры́скиваниям |
| Đối cách кого? что? | впры́скивание | впры́скивания |
| Công cụ cách кем? чем? | впры́скиванием | впры́скиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | впры́скивании | впры́скиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
впрыскивание nghĩa là gì?
впрыскивание (danh từ) nghĩa là sự tiêm.
впрыскивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впры́скивание (phiên âm Latinh vprýskivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.