TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впуск

giống đựcbất động vật
vpusk giọng máy của trình duyệt

впуск nghĩa là sự cho vào.

Nghĩa của впуск

Danh từ

  1. Sự cho vào; (kỹ thuật) [sự] xung nạp, nạp vào.

Biến cách của впуск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?впу́сквпу́ски
Sinh cách кого? чего?впу́скавпу́сков
Tặng cách кому? чему?впу́скувпу́скам
Đối cách кого? что?впу́сквпу́ски
Công cụ cách кем? чем?впу́скомвпу́сками
Giới cách о ком? о чём?впу́скевпу́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

впуск nghĩa là gì?

впуск (danh từ) nghĩa là sự cho vào.

впуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впуск (phiên âm Latinh vpusk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.