впуск
giống đựcbất động vật
vpusk
giọng máy của trình duyệt
впуск nghĩa là sự cho vào.
Nghĩa của впуск
Danh từ
- Sự cho vào; (kỹ thuật) [sự] xung nạp, nạp vào.
Biến cách của впуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | впу́ск | впу́ски |
| Sinh cách кого? чего? | впу́ска | впу́сков |
| Tặng cách кому? чему? | впу́ску | впу́скам |
| Đối cách кого? что? | впу́ск | впу́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | впу́ском | впу́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | впу́ске | впу́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
впуск nghĩa là gì?
впуск (danh từ) nghĩa là sự cho vào.
впуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впуск (phiên âm Latinh vpusk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.