TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вражде́бность

giống cáibất động vật
vraždébnostʹ[vrɐʐˈdʲebnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вражде́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вражде́бность nghĩa là lòng thù địch, cừu địch.

Nghĩa của вражде́бность

Danh từ

  1. Lòng thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch.

Biến cách của вражде́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вражде́бностьвражде́бности
Sinh cách кого? чего?вражде́бностивражде́бностей
Tặng cách кому? чему?вражде́бностивражде́бностям
Đối cách кого? что?вражде́бностьвражде́бности
Công cụ cách кем? чем?вражде́бностьювражде́бностями
Giới cách о ком? о чём?вражде́бностивражде́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

враждебность nghĩa là gì?

враждебность (danh từ) nghĩa là lòng thù địch, cừu địch.

враждебность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вражде́бность (phiên âm Latinh vraždébnostʹ, IPA [vrɐʐˈdʲebnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.