вражде́бность
Dấu sắc trên вражде́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вражде́бность nghĩa là lòng thù địch, cừu địch.
Nghĩa của вражде́бность
Danh từ
- Lòng thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch.
Biến cách của вражде́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вражде́бность | вражде́бности |
| Sinh cách кого? чего? | вражде́бности | вражде́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | вражде́бности | вражде́бностям |
| Đối cách кого? что? | вражде́бность | вражде́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | вражде́бностью | вражде́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вражде́бности | вражде́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
враждебность nghĩa là gì?
враждебность (danh từ) nghĩa là lòng thù địch, cừu địch.
враждебность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вражде́бность (phiên âm Latinh vraždébnostʹ, IPA [vrɐʐˈdʲebnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.