вражде́бный
Dấu sắc trên вражде́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вражде́бный nghĩa là thù địch, cừu địch.
Nghĩa của вражде́бный
Tính từ
- Thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch.
- вражде́бные де́йствияnhững hành động thù địch
- быть во вражде́бных отноше́ниях с ке́м-л.có quan hệ thù địch với ai
Biến cách của вражде́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вражде́бный | вражде́бное | вражде́бная | вражде́бные |
| Sinh cách | вражде́бного | вражде́бного | вражде́бной | вражде́бных |
| Tặng cách | вражде́бному | вражде́бному | вражде́бной | вражде́бным |
| Đối cách | вражде́бный / вражде́бного | вражде́бное | вражде́бную | вражде́бные / вражде́бных |
| Công cụ cách | вражде́бным | вражде́бным | вражде́бной | вражде́бными |
| Giới cách | вражде́бном | вражде́бном | вражде́бной | вражде́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вражде́бный
| So sánh hơn | (по)вражде́бнее |
Họ từ của вражде́бный
Câu hỏi thường gặp
враждебный nghĩa là gì?
враждебный (tính từ) nghĩa là thù địch, cừu địch.
враждебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вражде́бный (phiên âm Latinh vraždébnyj, IPA [vrɐʐˈdʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.