врассыпну́ю
vrassypnúju[vrəsːɨpˈnujʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên врассыпну́ю chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
врассыпну́ю nghĩa là tán loạn, tan tác.
Nghĩa của врассыпну́ю
Phó từ
- Tán loạn, tan tác, tứ tung, lung tung, tả tơi.
- пусти́ться, бро́ситься врассыпну́юchạy tán loạn (tan tác, tứ tung, lung tung)
Câu hỏi thường gặp
врассыпную nghĩa là gì?
врассыпную (phó từ) nghĩa là tán loạn, tan tác.
врассыпную đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là врассыпну́ю (phiên âm Latinh vrassypnúju, IPA [vrəsːɨpˈnujʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.