врата́
vratá[vrɐˈta]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên врата́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
врата́ nghĩa là cổng.
Nghĩa của врата́
Danh từ
- Cổng.
Biến cách của врата́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | врата́ |
| Sinh cách кого? чего? | вра́т |
| Tặng cách кому? чему? | врата́м |
| Đối cách кого? что? | врата́ |
| Công cụ cách кем? чем? | врата́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | врата́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với врата́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
врата nghĩa là gì?
врата (danh từ) nghĩa là cổng.
врата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là врата́ (phiên âm Latinh vratá, IPA [vrɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.