враче́бный
Dấu sắc trên враче́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
враче́бный nghĩa là bác sĩ.
Nghĩa của враче́бный
Tính từ
- Của thầy thuốc, bác sĩ; (медицинский) [thuộc về] y tế, y học.
- врачебный кабине́тphòng bác sĩ
- врачебный осмо́тр[sự] khám bệnh, khám sức khỏe
- враче́бная по́мощь[sự] chữa bệnh
Biến cách của враче́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | враче́бный | враче́бное | враче́бная | враче́бные |
| Sinh cách | враче́бного | враче́бного | враче́бной | враче́бных |
| Tặng cách | враче́бному | враче́бному | враче́бной | враче́бным |
| Đối cách | враче́бный / враче́бного | враче́бное | враче́бную | враче́бные / враче́бных |
| Công cụ cách | враче́бным | враче́бным | враче́бной | враче́бными |
| Giới cách | враче́бном | враче́бном | враче́бной | враче́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
врачебный nghĩa là gì?
врачебный (tính từ) nghĩa là bác sĩ.
врачебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враче́бный (phiên âm Latinh vračébnyj, IPA [vrɐˈt͡ɕebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.