TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

враче́бный

vračébnyj[vrɐˈt͡ɕebnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên враче́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

враче́бный nghĩa là bác sĩ.

Nghĩa của враче́бный

Tính từ

  1. Của thầy thuốc, bác sĩ; (медицинский) [thuộc về] y tế, y học.
    • врачебный кабине́тphòng bác sĩ
    • врачебный осмо́тр[sự] khám bệnh, khám sức khỏe
    • враче́бная по́мощь[sự] chữa bệnh

Biến cách của враче́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвраче́бныйвраче́бноевраче́бнаявраче́бные
Sinh cáchвраче́бноговраче́бноговраче́бнойвраче́бных
Tặng cáchвраче́бномувраче́бномувраче́бнойвраче́бным
Đối cáchвраче́бный / враче́бноговраче́бноевраче́бнуювраче́бные / враче́бных
Công cụ cáchвраче́бнымвраче́бнымвраче́бнойвраче́бными
Giới cáchвраче́бномвраче́бномвраче́бнойвраче́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

врачебный nghĩa là gì?

врачебный (tính từ) nghĩa là bác sĩ.

врачебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là враче́бный (phiên âm Latinh vračébnyj, IPA [vrɐˈt͡ɕebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.