TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всеросси́йский

vserossíjskij[fsʲɪrɐˈsʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всеросси́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всеросси́йский nghĩa là toàn nước nga.

Nghĩa của всеросси́йский

Tính từ

  1. Của toàn Nga, toàn nước Nga.

Biến cách của всеросси́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсеросси́йскийвсеросси́йскоевсеросси́йскаявсеросси́йские
Sinh cáchвсеросси́йскоговсеросси́йскоговсеросси́йскойвсеросси́йских
Tặng cáchвсеросси́йскомувсеросси́йскомувсеросси́йскойвсеросси́йским
Đối cáchвсеросси́йский / всеросси́йскоговсеросси́йскоевсеросси́йскуювсеросси́йские / всеросси́йских
Công cụ cáchвсеросси́йскимвсеросси́йскимвсеросси́йскойвсеросси́йскими
Giới cáchвсеросси́йскомвсеросси́йскомвсеросси́йскойвсеросси́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всероссийский nghĩa là gì?

всероссийский (tính từ) nghĩa là toàn nước nga.

всероссийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всеросси́йский (phiên âm Latinh vserossíjskij, IPA [fsʲɪrɐˈsʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.