TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всео́бщий

vseóbščij[fsʲɪˈopɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всео́бщий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всео́бщий nghĩa là toàn thể, phổ thông.

Nghĩa của всео́бщий

Tính từ

  1. Toàn thể, phổ thông, phổ cập, chung, tổng.
    • всео́бщее одобре́ние[sự] tán thành toàn thể, tán thành của mọi người
    • всео́бщая забасто́вкаtổng bãi công, tổng đình công
    • всео́бщее избира́тельное пра́воquyền phổ thông đầu phiếu
    • всео́бщее образова́ниеnền giáo dục phổ thông (phổ cập)
    • всео́бщая радо́стьniềm vui chung
    • всеобщий зако́нqui luật phổ biến

Biến cách của всео́бщий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсео́бщийвсео́бщеевсео́бщаявсео́бщие
Sinh cáchвсео́бщеговсео́бщеговсео́бщейвсео́бщих
Tặng cáchвсео́бщемувсео́бщемувсео́бщейвсео́бщим
Đối cáchвсео́бщий / всео́бщеговсео́бщеевсео́бщуювсео́бщие / всео́бщих
Công cụ cáchвсео́бщимвсео́бщимвсео́бщейвсео́бщими
Giới cáchвсео́бщемвсео́бщемвсео́бщейвсео́бщих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всео́бщий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

всеобщий nghĩa là gì?

всеобщий (tính từ) nghĩa là toàn thể, phổ thông.

всеобщий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всео́бщий (phiên âm Latinh vseóbščij, IPA [fsʲɪˈopɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.