всео́бщий
Dấu sắc trên всео́бщий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всео́бщий nghĩa là toàn thể, phổ thông.
Nghĩa của всео́бщий
Tính từ
- Toàn thể, phổ thông, phổ cập, chung, tổng.
- всео́бщее одобре́ние[sự] tán thành toàn thể, tán thành của mọi người
- всео́бщая забасто́вкаtổng bãi công, tổng đình công
- всео́бщее избира́тельное пра́воquyền phổ thông đầu phiếu
- всео́бщее образова́ниеnền giáo dục phổ thông (phổ cập)
- всео́бщая радо́стьniềm vui chung
- всеобщий зако́нqui luật phổ biến
Biến cách của всео́бщий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всео́бщий | всео́бщее | всео́бщая | всео́бщие |
| Sinh cách | всео́бщего | всео́бщего | всео́бщей | всео́бщих |
| Tặng cách | всео́бщему | всео́бщему | всео́бщей | всео́бщим |
| Đối cách | всео́бщий / всео́бщего | всео́бщее | всео́бщую | всео́бщие / всео́бщих |
| Công cụ cách | всео́бщим | всео́бщим | всео́бщей | всео́бщими |
| Giới cách | всео́бщем | всео́бщем | всео́бщей | всео́бщих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всео́бщий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
всеобщий nghĩa là gì?
всеобщий (tính từ) nghĩa là toàn thể, phổ thông.
всеобщий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всео́бщий (phiên âm Latinh vseóbščij, IPA [fsʲɪˈopɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.