TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всеядний

vsejadnij giọng máy của trình duyệt

всеядний nghĩa là ăn tạp, tạp thực.

Nghĩa của всеядний

Tính từ

  1. Ăn tạp, tạp thực.
    • всея́днийые жыво́тныеđộng vật ăn tạp (tạp thực)

Câu hỏi thường gặp

всеядний nghĩa là gì?

всеядний (tính từ) nghĩa là ăn tạp, tạp thực.

всеядний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всеядний (phiên âm Latinh vsejadnij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.