TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вска́кивать

thể chưa hoàn thành
vskákivatʹ[ˈfskakʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вска́кивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вска́кивать nghĩa là nhảy lên, nhảy vào.

Nghĩa của вска́кивать

Động từ

  1. Nhảy lên. на + đối cách
  2. Nhảy vào. в + đối cách
    • вскочи́ть в ваго́нnhảy vào toa, nhảy lên toa
    • вскочи́ть на подно́жкуnhảy lên bậc xe
  3. быстро вставать Bật dậy, nhổm phắt dậy, đứng phắt dậy.
    • вска́кивать на́ ноги, с ме́стаnhổm phắt dậy, đứng phắt dậy, nhảy thót lên
    • вска́кивать с посте́лиnhổm phắt dậy khỏi giường
  4. khẩu ngữ о прыще и т. п. Nổi lên, sưng lên.
    • у него́ на лбу вскочи́ла ши́шкаcục bướu sưng lên ở trán nó, ở trán nó nổi lên cục bướu

Cặp thể của вска́кивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вска́кивать

NgôiHiện tại
явска́киваю
тывска́киваешь
он / она́ / оно́вска́кивает
мывска́киваем
вывска́киваете
они́вска́кивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вскакивать.

Quá khứ

Giống đực (он)вска́кивал
Giống cái (она́)вска́кивала
Giống trung (оно́)вска́кивало
Số nhiều (они́)вска́кивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вска́кивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вска́кивайте

Câu hỏi thường gặp

вскакивать nghĩa là gì?

вскакивать (động từ) nghĩa là nhảy lên, nhảy vào.

вскакивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вска́кивать (phiên âm Latinh vskákivatʹ, IPA [ˈfskakʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.