TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вски́нуть

thể hoàn thành
vskínutʹ[ˈfskʲinʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вски́нуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вски́нуть nghĩa là nhấc lên, vác lên.

Nghĩa của вски́нуть

Thể hoàn thành của вски́дывать.

Động từ

  1. Nhấc... lên, vác... lên.

Cặp thể của вски́нуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вски́нуть

NgôiTương lai
явски́ну
тывски́нешь
он / она́ / оно́вски́нет
мывски́нем
вывски́нете
они́вски́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вски́нул
Giống cái (она́)вски́нула
Giống trung (оно́)вски́нуло
Số nhiều (они́)вски́нули

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вски́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вски́ньте

Câu hỏi thường gặp

вскинуть nghĩa là gì?

вскинуть (động từ) nghĩa là nhấc lên, vác lên.

вскинуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вски́нуть (phiên âm Latinh vskínutʹ, IPA [ˈfskʲinʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.