Nổi giận, nổi khùng, nổi xung, nổi nóng, phát cáu, phát khùng.
Câu hỏi thường gặp
вскипятиться nghĩa là gì?
вскипятиться (động từ) nghĩa là nổi giận, nổi khùng.
вскипятиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вскипятиться (phiên âm Latinh vskipjatitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.