всклоко́ченный
Dấu sắc trên всклоко́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всклоко́ченный nghĩa là rối bù, bù xù, xù, xồm.
Nghĩa của всклоко́ченный
Tính từ
- о волосах Rối bù, bù xù, xồm xoàm, bù, rối.
- о шерсти Xù, xồm, xù lông.
- всклоко́ченная борода́râu xồm (xồm xoàm, bù xù)
Biến cách của всклоко́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всклоко́ченный | всклоко́ченное | всклоко́ченная | всклоко́ченные |
| Sinh cách | всклоко́ченного | всклоко́ченного | всклоко́ченной | всклоко́ченных |
| Tặng cách | всклоко́ченному | всклоко́ченному | всклоко́ченной | всклоко́ченным |
| Đối cách | всклоко́ченный / всклоко́ченного | всклоко́ченное | всклоко́ченную | всклоко́ченные / всклоко́ченных |
| Công cụ cách | всклоко́ченным | всклоко́ченным | всклоко́ченной | всклоко́ченными |
| Giới cách | всклоко́ченном | всклоко́ченном | всклоко́ченной | всклоко́ченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của всклоко́ченный
| So sánh hơn | (по)всклоко́ченнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всклоко́ченный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
всклокоченный nghĩa là gì?
всклокоченный (tính từ) nghĩa là rối bù, bù xù, xù, xồm.
всклокоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всклоко́ченный (phiên âm Latinh vsklokóčennyj, IPA [fskɫɐˈkot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.