TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всклоко́ченный

vsklokóčennyj[fskɫɐˈkot͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всклоко́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всклоко́ченный nghĩa là rối bù, bù xù, xù, xồm.

Nghĩa của всклоко́ченный

Tính từ

  1. о волосах Rối bù, bù xù, xồm xoàm, bù, rối.
  2. о шерсти Xù, xồm, xù lông.
    • всклоко́ченная борода́râu xồm (xồm xoàm, bù xù)

Biến cách của всклоко́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсклоко́ченныйвсклоко́ченноевсклоко́ченнаявсклоко́ченные
Sinh cáchвсклоко́ченноговсклоко́ченноговсклоко́ченнойвсклоко́ченных
Tặng cáchвсклоко́ченномувсклоко́ченномувсклоко́ченнойвсклоко́ченным
Đối cáchвсклоко́ченный / всклоко́ченноговсклоко́ченноевсклоко́ченнуювсклоко́ченные / всклоко́ченных
Công cụ cáchвсклоко́ченнымвсклоко́ченнымвсклоко́ченнойвсклоко́ченными
Giới cáchвсклоко́ченномвсклоко́ченномвсклоко́ченнойвсклоко́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của всклоко́ченный

So sánh hơn(по)всклоко́ченнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всклоко́ченный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

всклокоченный nghĩa là gì?

всклокоченный (tính từ) nghĩa là rối bù, bù xù, xù, xồm.

всклокоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всклоко́ченный (phiên âm Latinh vsklokóčennyj, IPA [fskɫɐˈkot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.