TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вслух

vslux[fsɫux] giọng máy của trình duyệt

вслух nghĩa là thành tiếng, to.

Nghĩa của вслух

Phó từ

  1. Thành tiếng, to.
    • чита́ть вслухđọc to

Câu hỏi thường gặp

вслух nghĩa là gì?

вслух (phó từ) nghĩa là thành tiếng, to.

вслух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вслух (phiên âm Latinh vslux, IPA [fsɫux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.