вслепу́ю
vslepúju[fs⁽ʲ⁾lʲɪˈpujʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вслепу́ю chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вслепу́ю nghĩa là một cách không nhìn, không trông.
Nghĩa của вслепу́ю
Phó từ
- Một cách không nhìn, không trông, nhắm mắt, mò.
- печа́тать на маши́нке вслепу́юđánh máy không cần nhìn [vào máy]
- игра́ть вслепу́ю(cờ vua) đánh cờ tướng
- лете́ть вслепу́юbay mò
- nghĩa bóng наугад [một cách] mò mẫm, mù quáng, mò.
- де́йствовать вслепу́юlàm mò [mẫm], hành động mù quáng
Câu hỏi thường gặp
вслепую nghĩa là gì?
вслепую (phó từ) nghĩa là một cách không nhìn, không trông.
вслепую đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вслепу́ю (phiên âm Latinh vslepúju, IPA [fs⁽ʲ⁾lʲɪˈpujʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.