вся́ческий
Dấu sắc trên вся́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вся́ческий nghĩa là đủ thứ, đủ loại.
Nghĩa của вся́ческий
Tính từ
- Đủ thứ, đủ loại, khác nhau.
Biến cách của вся́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вся́ческий | вся́ческое | вся́ческая | вся́ческие |
| Sinh cách | вся́ческого | вся́ческого | вся́ческой | вся́ческих |
| Tặng cách | вся́ческому | вся́ческому | вся́ческой | вся́ческим |
| Đối cách | вся́ческий / вся́ческого | вся́ческое | вся́ческую | вся́ческие / вся́ческих |
| Công cụ cách | вся́ческим | вся́ческим | вся́ческой | вся́ческими |
| Giới cách | вся́ческом | вся́ческом | вся́ческой | вся́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всяческий nghĩa là gì?
всяческий (tính từ) nghĩa là đủ thứ, đủ loại.
всяческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вся́ческий (phiên âm Latinh vsjáčeskij, IPA [ˈfsʲæt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.