TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всё

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vsjo[fsʲɵ] giọng máy của trình duyệt

всё nghĩa là mọi vật, mọi thứ nào.

Nghĩa của всё

Đại từ

  1. Mọi vật, mọi thứ nào, tất cả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всё

Đồng nghĩa

Họ từ của всё

Câu ví dụ với всё

  • Пойдёт дождь, всё равно приду. Mà mưa thì vẫn cứ.Tatoeba #2808777
  • Пусть всё идёт прахом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124729
  • Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
  • Пропади всё пропадом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124732
  • В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
  • Не всё то золото, что блестит. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381304
  • Это всё, что у меня есть. Đó là tất cả những gì mà tôi có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1430469
  • Это всё, что я могу сделать. Tôi chỉ làm được đến thế mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667637

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

всё nghĩa là gì?

всё (đại từ) nghĩa là mọi vật, mọi thứ nào.

всё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всё (phiên âm Latinh vsjo, IPA [fsʲɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.