всё
всё nghĩa là mọi vật, mọi thứ nào.
Nghĩa của всё
Đại từ
- Mọi vật, mọi thứ nào, tất cả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всё
Đồng nghĩa
Họ từ của всё
Câu ví dụ với всё
- Пойдёт дождь, всё равно приду. Mà mưa thì vẫn cứ.Tatoeba #2808777
- Пусть всё идёт прахом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124729
- Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
- Пропади всё пропадом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124732
- В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
- Не всё то золото, что блестит. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381304
- Это всё, что у меня есть. Đó là tất cả những gì mà tôi có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1430469
- Это всё, что я могу сделать. Tôi chỉ làm được đến thế mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667637
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
всё nghĩa là gì?
всё (đại từ) nghĩa là mọi vật, mọi thứ nào.
всё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всё (phiên âm Latinh vsjo, IPA [fsʲɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.