второкла́ссник
Dấu sắc trên второкла́ссник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
второкла́ссник nghĩa là học sinh lớp hai.
Nghĩa của второкла́ссник
Danh từ
- Học sinh lớp hai.
Biến cách của второкла́ссник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | второкла́ссник | второкла́ссники |
| Sinh cách кого? чего? | второкла́ссника | второкла́ссников |
| Tặng cách кому? чему? | второкла́сснику | второкла́ссникам |
| Đối cách кого? что? | второкла́ссника | второкла́ссников |
| Công cụ cách кем? чем? | второкла́ссником | второкла́ссниками |
| Giới cách о ком? о чём? | второкла́сснике | второкла́ссниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
второклассник nghĩa là gì?
второклассник (danh từ) nghĩa là học sinh lớp hai.
второклассник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là второкла́ссник (phiên âm Latinh vtoroklássnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.