второ́й
Dấu sắc trên второ́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
второ́й nghĩa là thứ hai, thứ nhì, hạng nhì.
Nghĩa của второ́й
Tính từ
- Thứ hai, thứ nhì.
- Hạng nhì.
Biến cách của второ́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | второ́й | второ́е | втора́я | вторы́е |
| Sinh cách | второ́го | второ́го | второ́й | вторы́х |
| Tặng cách | второ́му | второ́му | второ́й | вторы́м |
| Đối cách | второ́й / второ́го | второ́е | втору́ю | вторы́е / вторы́х |
| Công cụ cách | вторы́м | вторы́м | второ́й | вторы́ми |
| Giới cách | второ́м | второ́м | второ́й | вторы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của второ́й
Câu ví dụ với второ́й
- Она скончалась вчера во второй половине дня. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786437
- Каждый заслуживает второй шанс. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870372
- Второй урок очень лёгкий. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4980838
- Эсперанто — мой второй язык. Quốc tế ngữ là ngôn ngữ thứ hai của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916829
- Эта второй раз, когда я приехал в Китай один. Đây là lần thứ hai tôi tự đến Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4131947
- Второе зеркало висит рядом с дверью. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880847
- Всю вторую половину дня шёл дождь. Trời mưa cả chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7847371
- Второе зеркало висит у двери. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
второй nghĩa là gì?
второй (tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì, hạng nhì.
второй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là второ́й (phiên âm Latinh vtorój, IPA [ftɐˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.