второсо́ртный
Dấu sắc trên второсо́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
второсо́ртный nghĩa là loại hai, hạng nhì.
Nghĩa của второсо́ртный
Tính từ
- Loại hai, hạng nhì; (khẩu ngữ) (посредственный) tầm thường, xoàng.
- второсо́ртная мука́bột mì loại hai
Biến cách của второсо́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | второсо́ртный | второсо́ртное | второсо́ртная | второсо́ртные |
| Sinh cách | второсо́ртного | второсо́ртного | второсо́ртной | второсо́ртных |
| Tặng cách | второсо́ртному | второсо́ртному | второсо́ртной | второсо́ртным |
| Đối cách | второсо́ртный | второсо́ртное | второсо́ртную | второсо́ртные |
| Công cụ cách | второсо́ртным | второсо́ртным | второсо́ртной | второсо́ртными |
| Giới cách | второсо́ртном | второсо́ртном | второсо́ртной | второсо́ртных |
| Dạng ngắn | второсо́ртен | второсо́ртно | второсо́ртна | второсо́ртны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
второсортный nghĩa là gì?
второсортный (tính từ) nghĩa là loại hai, hạng nhì.
второсортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là второсо́ртный (phiên âm Latinh vtorosórtnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.