TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

второстепе́нный

vtorostepénnyj[ftərəsʲtʲɪˈpʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên второстепе́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

второстепе́нный nghĩa là thứ yếu, phụ.

Nghĩa của второстепе́нный

Tính từ

  1. Thứ yếu, phụ.
    • второстепенный вопро́сvấn đề thứ yếu
    • второстепе́нные чле́ны предложе́ния(ngữ pháp) những thành phần thứ yếu (phụ) của câu

Biến cách của второстепе́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвторостепе́нныйвторостепе́нноевторостепе́ннаявторостепе́нные
Sinh cáchвторостепе́нноговторостепе́нноговторостепе́ннойвторостепе́нных
Tặng cáchвторостепе́нномувторостепе́нномувторостепе́ннойвторостепе́нным
Đối cáchвторостепе́нный / второстепе́нноговторостепе́нноевторостепе́ннуювторостепе́нные / второстепе́нных
Công cụ cáchвторостепе́ннымвторостепе́ннымвторостепе́ннойвторостепе́нными
Giới cáchвторостепе́нномвторостепе́нномвторостепе́ннойвторостепе́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của второстепе́нный

So sánh hơn(по)второстепе́ннее

Câu hỏi thường gặp

второстепенный nghĩa là gì?

второстепенный (tính từ) nghĩa là thứ yếu, phụ.

второстепенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là второстепе́нный (phiên âm Latinh vtorostepénnyj, IPA [ftərəsʲtʲɪˈpʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.