вхо́жий
Dấu sắc trên вхо́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вхо́жий nghĩa là hay lui tới, hay đi lại.
Nghĩa của вхо́жий
Tính từ
- Hay lui tới, hay đi lại, hay ra vào.
- он вхож к ним, он вхож в их домanh ấy hay lui tới (hay ra vào, hay đi lại) nhà họ
Biến cách của вхо́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вхо́жий | вхо́жее | вхо́жая | вхо́жие |
| Sinh cách | вхо́жего | вхо́жего | вхо́жей | вхо́жих |
| Tặng cách | вхо́жему | вхо́жему | вхо́жей | вхо́жим |
| Đối cách | вхо́жий / вхо́жего | вхо́жее | вхо́жую | вхо́жие / вхо́жих |
| Công cụ cách | вхо́жим | вхо́жим | вхо́жей | вхо́жими |
| Giới cách | вхо́жем | вхо́жем | вхо́жей | вхо́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вхожий nghĩa là gì?
вхожий (tính từ) nghĩa là hay lui tới, hay đi lại.
вхожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вхо́жий (phiên âm Latinh vxóžij, IPA [ˈfxoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.