TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вхо́жий

vxóžij[ˈfxoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вхо́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вхо́жий nghĩa là hay lui tới, hay đi lại.

Nghĩa của вхо́жий

Tính từ

  1. Hay lui tới, hay đi lại, hay ra vào.
    • он вхож к ним, он вхож в их домanh ấy hay lui tới (hay ra vào, hay đi lại) nhà họ

Biến cách của вхо́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвхо́жийвхо́жеевхо́жаявхо́жие
Sinh cáchвхо́жеговхо́жеговхо́жейвхо́жих
Tặng cáchвхо́жемувхо́жемувхо́жейвхо́жим
Đối cáchвхо́жий / вхо́жеговхо́жеевхо́жуювхо́жие / вхо́жих
Công cụ cáchвхо́жимвхо́жимвхо́жейвхо́жими
Giới cáchвхо́жемвхо́жемвхо́жейвхо́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вхожий nghĩa là gì?

вхожий (tính từ) nghĩa là hay lui tới, hay đi lại.

вхожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вхо́жий (phiên âm Latinh vxóžij, IPA [ˈfxoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.