входя́щий
Dấu sắc trên входя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
входя́щий nghĩa là đến, vào.
Nghĩa của входя́щий
Tính từ
- Đến, vào.
- входящий но́мерsố công văn đến
Biến cách của входя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | входя́щий | входя́щее | входя́щая | входя́щие |
| Sinh cách | входя́щего | входя́щего | входя́щей | входя́щих |
| Tặng cách | входя́щему | входя́щему | входя́щей | входя́щим |
| Đối cách | входя́щий | входя́щее | входя́щую | входя́щие |
| Công cụ cách | входя́щим | входя́щим | входя́щей | входя́щими |
| Giới cách | входя́щем | входя́щем | входя́щей | входя́щих |
| Dạng ngắn | входя́щ | входя́ще | входя́ща | входя́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với входя́щий
- Оставь надежду, всяк сюда входящий. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
входящий nghĩa là gì?
входящий (tính từ) nghĩa là đến, vào.
входящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là входя́щий (phiên âm Latinh vxodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.