TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

входя́щий

vxodjáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên входя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

входя́щий nghĩa là đến, vào.

Nghĩa của входя́щий

Tính từ

  1. Đến, vào.
    • входящий но́мерsố công văn đến

Biến cách của входя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвходя́щийвходя́щеевходя́щаявходя́щие
Sinh cáchвходя́щеговходя́щеговходя́щейвходя́щих
Tặng cáchвходя́щемувходя́щемувходя́щейвходя́щим
Đối cáchвходя́щийвходя́щеевходя́щуювходя́щие
Công cụ cáchвходя́щимвходя́щимвходя́щейвходя́щими
Giới cáchвходя́щемвходя́щемвходя́щейвходя́щих
Dạng ngắnвходя́щвходя́щевходя́щавходя́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với входя́щий

  • Оставь надежду, всяк сюда входящий. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

входящий nghĩa là gì?

входящий (tính từ) nghĩa là đến, vào.

входящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là входя́щий (phiên âm Latinh vxodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.