выве́тривание
giống trungbất động vật
vyvétrivanije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên выве́тривание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выве́тривание nghĩa là sự làm thoáng.
Nghĩa của выве́тривание
Danh từ
- Sự làm thoáng.
- геол.[sự] phong hóa
Biến cách của выве́тривание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выве́тривание | выве́тривания |
| Sinh cách кого? чего? | выве́тривания | выве́триваний |
| Tặng cách кому? чему? | выве́триванию | выве́триваниям |
| Đối cách кого? что? | выве́тривание | выве́тривания |
| Công cụ cách кем? чем? | выве́триванием | выве́триваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выве́тривании | выве́триваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выветривание nghĩa là gì?
выветривание (danh từ) nghĩa là sự làm thoáng.
выветривание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выве́тривание (phiên âm Latinh vyvétrivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.