вы́веска
giống cáibất động vật
výveska[ˈvɨvʲɪskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́веска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́веска nghĩa là biển, tấm biển.
Nghĩa của вы́веска
Danh từ
- Biển, tấm biển, biển đề, chiêu bài; (nghĩa bóng) chiêu bài.
- под вы́веской чего́-л.dưới chiêu bài cái gì
Biến cách của вы́веска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́веска | вы́вески |
| Sinh cách кого? чего? | вы́вески | вы́весок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́веске | вы́вескам |
| Đối cách кого? что? | вы́веску | вы́вески |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́веской | вы́весками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́веске | вы́весках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вывеска nghĩa là gì?
вывеска (danh từ) nghĩa là biển, tấm biển.
вывеска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́веска (phiên âm Latinh výveska, IPA [ˈvɨvʲɪskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.