вывозно́й
Dấu sắc trên вывозно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вывозно́й nghĩa là xuất cảng, xuất biên.
Nghĩa của вывозно́й
Tính từ
- Thuộc về xuất khẩu, xuất cảng, xuất biên.
- вывозно́йа́я по́шлинаthuế xuất khẩu (xuất cảng)
Biến cách của вывозно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вывозно́й | вывозно́е | вывозна́я | вывозны́е |
| Sinh cách | вывозно́го | вывозно́го | вывозно́й | вывозны́х |
| Tặng cách | вывозно́му | вывозно́му | вывозно́й | вывозны́м |
| Đối cách | вывозно́й | вывозно́е | вывозну́ю | вывозны́е |
| Công cụ cách | вывозны́м | вывозны́м | вывозно́й | вывозны́ми |
| Giới cách | вывозно́м | вывозно́м | вывозно́й | вывозны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вывозной nghĩa là gì?
вывозной (tính từ) nghĩa là xuất cảng, xuất biên.
вывозной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вывозно́й (phiên âm Latinh vyvoznój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.