TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вывёртывать

thể chưa hoàn thành
vyvjórtyvatʹ[vɨˈvʲɵrtɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

вывёртывать nghĩa là vặn ra, tháo ra, vặn tréo, làm sái khớp.

Nghĩa của вывёртывать

Động từ

  1. вывинчивать Vặn... ra, tháo... ra.
  2. руку, ногу Vặn tréo, làm sái khớp, làm trẹo khớp.
  3. наизнанку Lộn, lộn... ra, lộn... lại, lộn trái... ra.
    • вы́вернуть карма́ныlộn [trái] các túi ra

Cặp thể của вывёртывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вывёртывать

NgôiHiện tại
явывёртываю
тывывёртываешь
он / она́ / оно́вывёртывает
мывывёртываем
вывывёртываете
они́вывёртывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вывёртывать.

Quá khứ

Giống đực (он)вывёртывал
Giống cái (она́)вывёртывала
Giống trung (оно́)вывёртывало
Số nhiều (они́)вывёртывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вывёртывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вывёртывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вывёртывать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вывёртывать nghĩa là gì?

вывёртывать (động từ) nghĩa là vặn ra, tháo ra, vặn tréo, làm sái khớp.

вывёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вывёртывать (phiên âm Latinh vyvjórtyvatʹ, IPA [vɨˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.