вывёртывать
вывёртывать nghĩa là vặn ra, tháo ra, vặn tréo, làm sái khớp.
Nghĩa của вывёртывать
Động từ
- вывинчивать Vặn... ra, tháo... ra.
- руку, ногу Vặn tréo, làm sái khớp, làm trẹo khớp.
- наизнанку Lộn, lộn... ra, lộn... lại, lộn trái... ra.
- вы́вернуть карма́ныlộn [trái] các túi ra
Cặp thể của вывёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вывёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вывёртываю |
| ты | вывёртываешь |
| он / она́ / оно́ | вывёртывает |
| мы | вывёртываем |
| вы | вывёртываете |
| они́ | вывёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вывёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вывёртывал |
| Giống cái (она́) | вывёртывала |
| Giống trung (оно́) | вывёртывало |
| Số nhiều (они́) | вывёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вывёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вывёртывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вывёртывать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вывёртывать nghĩa là gì?
вывёртывать (động từ) nghĩa là vặn ra, tháo ra, vặn tréo, làm sái khớp.
вывёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вывёртывать (phiên âm Latinh vyvjórtyvatʹ, IPA [vɨˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.